CÔNG CỤ KINH DOANH
Tạo báo giá theo khu vực & sản lượng
Chọn địa bàn, sản lượng mua trong tháng và sản phẩm. Báo giá được tính theo đúng bảng 3 khu vực.
01
Thông tin khách hàng
Chọn địa bàn để xác định khu vực và mức chiết khấu.
02

| Khu vực | Địa bàn | CK |
|---|---|---|
| KV1 · Trung tâm | Q.1, 3, 4, 5, 6, 10, 11; Bình Thạnh, Phú Nhuận, Tân Bình | 0% |
| KV2 · Vành đai TP.HCM | Q.7, 8, 12; Bình Tân, Tân Phú, Gò Vấp; TP Thủ Đức, Nhà Bè, Hóc Môn | −1% |
| KV3 · Ngoại thành & giáp TP.HCM | Bình Chánh, Củ Chi, Cần Giờ; Bình Dương cũ, Đồng Nai cũ; Đức Hòa, Bến Lức, Cần Giuộc, Cần Đước; các tỉnh thành khác | −2% |
| Sản lượng | CK thêm |
|---|---|
| Dưới 100 kg | 0% |
| 100–299 kg | −1% |
| 300–499 kg | −2% |
| 500–999 kg | −3% |
| 1.000–1.999 kg | −4% |
| ≥2.000 kg | −5% / giá hợp đồng |
Chiết khấu được cộng trên giá nền từng sản phẩm. Ưu đãi cạnh tranh thêm 2% chỉ áp dụng khi nhân viên chọn. Báo giá có hiệu lực 07 ngày làm việc kể từ ngày lập.
Chọn địa bàn, sản lượng mua trong tháng và sản phẩm. Báo giá được tính theo đúng bảng 3 khu vực.
Ưu đãi cạnh tranh: giảm thêm 2% trên giá nền đã được áp dụng vào đơn giá bên dưới.
| Sản phẩm | Quy cách | SL (kg) | Đơn giá (₫/kg) | Thành tiền |
|---|
Đơn giá tính theo khu vực và sản lượng mua trong tháng. Báo giá có hiệu lực 07 ngày làm việc kể từ ngày lập. Đơn giá chưa bao gồm thuế VAT và phí giao hàng. Vui lòng xác nhận hàng sẵn có, quy cách và điều kiện giao nhận trước khi đặt hàng.